Hotline: Mr. Hoan 0932.325.368 · Zalo tư vấn

Tư vấn & khảo sát miễn phí tại Hà Nội và các tỉnh phía Bắc

Thông tin sản phẩm

Chọn mã theo bề mặt

Nhóm hiệu ứng kim loại này tập hợp các mã có bề mặt phẳng xước hoặc hình học nổi; màu sắc, độ bóng và kiểu họa tiết khác nhau theo từng mã. Chọn theo đúng mẫu và thông số trong bảng, không suy chất liệu cốt hay đặc tính kỹ thuật từ hiệu ứng trang trí.

Đặt ảnh hoặc mẫu cạnh sàn, tủ và vật liệu liền kề dưới ánh sáng thường dùng. Mặt bóng, ánh kim và họa tiết có thể tạo cảm nhận khác khi đổi góc nhìn; nếu bề mặt cần đồng màu hoặc vân liền, xếp thử các tấm cạnh nhau trước khi chốt cả mảng.

So sánh thông số theo mã

Thuộc tínhThông tin
Bề mặt/màuG-890: Vân kim loại xước; G-891: Vân kim loại xước, vàng; G-894: Vân kim loại xước dọc, hồng trà; G-893: Hiệu ứng kim loại, lục giác lõm; TT-837: PET xước vàng đồng; TT-856: Lục giác vàng đồng, siêu bóng; TT-857: Kim cương hồng, siêu bóng
Kích thướcCác mẫu mới: 1220 × 8 × 2800 mm
Độ dàyCác mẫu mới: 8 mm
Diện tích danh địnhCác mẫu mới: 3,416 m²/tấm
Đóng góiG-893, TT-837, TT-856, TT-857: 4 tấm/hộp
Trọng lượngG-893: khoảng 17 kg/tấm; TT-837: khoảng 17,76 kg/tấm
Cấu tạoTT-837: 5 lớp: màng bảo vệ, film PVC, keo E0, cốt than tre, lớp bảo vệ từ tính
Mật độ cốtG-893: 0,65 g/cm³
Cấu tạoTT-856: film PVC trang trí, keo E0, cốt than tre, lớp bảo vệ từ tính; TT-857: film PVC, keo E0, lõi than tre, lớp bảo vệ từ tính
Đặc tínhTT-856, TT-857: chống xước, chống ẩm (không đồng nghĩa chống thấm)

Đo và chuẩn bị trước khi đặt

Đo riêng chiều rộng và chiều cao từng mảng, ghi cửa, ổ cắm, hốc, góc, cột và mép kết thúc; chụp cả toàn cảnh lẫn cận nền. Dựa vào kích thước và diện tích danh định ghi theo đúng mã ở bảng để phác sơ đồ cắt, nhưng phần phủ thực tế còn phụ thuộc mạch nối, vật cản và phần dư có dùng lại được hay không. Kiểm tra đường vận chuyển tấm qua cửa, hành lang, thang máy, cầu thang và góc rẽ.

Đơn vị bán trên trang là tấm; số tấm/hộp nếu có trong bảng chỉ là cách đóng gói, không tự suy ra đơn vị giá hay lượng mua tối thiểu. Mỗi SKU giữ giá riêng trong khối mua hàng. Đối chiếu giá và số lượng theo đơn vị tấm đang hiển thị; không quy đổi sang m² nếu chưa có hệ số áp dụng cho đúng mã.

Nền, lắp và giới hạn sử dụng

Trước khi che phủ, kiểm tra nền sạch, chắc và khô; xử lý bụi bở, lớp bong, nứt hoặc nguồn ẩm trước khi lắp. Chọn phương pháp liên kết, keo và phụ kiện theo nền thực tế, rồi thống nhất mạch nối, góc, lỗ khoét và mép kết thúc. Không mặc định phụ kiện đã đi kèm. Với mã có lớp PET, ánh kim, hiệu ứng nổi hoặc họa tiết ghép, bảo vệ mặt khi cắt và duyệt mẫu/bố cục trước khi gia công hàng loạt.

Lau bụi bằng khăn mềm; nếu cần khăn ẩm, thử ở vùng khuất rồi lau khô. Tránh vật sắc, miếng mài và chất tẩy mạnh chưa rõ tương thích; không để nước đọng ở mối nối. Không dùng lớp trang trí để thay xử lý chống thấm hoặc sửa nền hư hỏng. Khi cần điều kiện lắp cụ thể, trao đổi với dịch vụ ốp dán tường nội thất; so thêm các mẫu cùng danh mục.

Câu hỏi thường gặp

Nên chọn mã theo ảnh hay màu trong tên?

Dùng tên và bảng để lọc mã, sau đó đối chiếu ảnh hoặc mẫu cạnh vật liệu tại nơi lắp. Ánh sáng và góc nhìn làm màu, độ bóng và họa tiết trông khác nhau; không suy lớp phủ hoặc thông số từ màu gọi tên.

Kích thước danh định có phải diện tích phủ sau khi cắt?

Không. Đó là quy cách tấm theo thông tin đúng mã. Cửa, ổ cắm, mạch nối, hướng họa tiết và phần cắt quyết định lượng sử dụng được; phác sơ đồ từng mảng trước khi tính số tấm.

Cần gửi gì để trao đổi phương án?

Gửi mã mẫu trong nhóm (G-890, G-891, G-894), kích thước từng mảng, ảnh nền, vị trí vật cản và lối vận chuyển qua trang liên hệ. Nếu vân cần ghép, kèm sơ đồ thứ tự.

Bảng giá theo phân loại
Mã mẫu Mã sản phẩm Giá/tấm Thi công tham khảo/m² Thêm nhanh
G-890 TOTT-065 888.160 ₫ 310.000 đ
G-891 TOTT-061 888.160 ₫ 310.000 đ
G-894 TOTT-058 888.160 ₫ 310.000 đ
G-893 TOTT-135 888.160 ₫ 310.000 đ
TT-837 TOTT-113 888.160 ₫ 310.000 đ
TT-856 TOTT-115 888.160 ₫ 310.000 đ
TT-857 TOTT-110 888.160 ₫ 310.000 đ