Tấm ốp than tre họa tiết chiếc lá ánh kim
Tấm ốp than tre họa tiết chiếc lá ánh kim bán theo tấm, với các mã khác nhau về màu, họa tiết và thông số. Đối chiếu đúng mã, kích thước và bề mặt trước khi đặt.
Mã sản phẩm:Tấm ốp than tre họa tiết chiếc lá ánh kim
Chọn ảnh mẫu để xem mã sản phẩm.
951.600 ₫
Chọn ảnh mẫu để tính vật tư và dự toán thi công.
Giá chỉ từ
310.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 260.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
310.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 260.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Thông tin sản phẩm
Chọn mã theo bề mặt
Nhóm tấm ốp than tre họa tiết chiếc lá ánh kim này gom các mã có bề mặt cùng hướng hoàn thiện; từng mã vẫn khác màu, họa tiết hoặc lớp mặt như bảng đối chiếu. Chọn theo mẫu thực tế và điều kiện mảng ốp, không suy chất liệu cốt hay khả năng sử dụng từ tên màu hoặc họa tiết.
Đặt ảnh hoặc mẫu cạnh sàn, tủ và vật liệu liền kề dưới ánh sáng thường dùng. Mặt bóng, ánh kim và họa tiết có thể tạo cảm nhận khác khi đổi góc nhìn; nếu bề mặt cần đồng màu hoặc vân liền, xếp thử các tấm cạnh nhau trước khi chốt cả mảng.
So sánh thông số theo mã
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Bề mặt/màu | TT-866: Vân kim loại bóng, họa tiết chiếc lá, màu vàng; TT-867: Vân kim loại bóng, họa tiết chiếc lá, màu bạc |
| Kích thước | 1220 × 8 × 3000 mm |
| Độ dày | 8 mm |
| Diện tích danh định | 3,66 m²/tấm |
| Đóng gói | TT-866: 4 tấm/hộp; TT-867: 3 tấm/hộp |
Đo và chuẩn bị trước khi đặt
Đo riêng chiều rộng và chiều cao từng mảng, ghi cửa, ổ cắm, hốc, góc, cột và mép kết thúc; chụp cả toàn cảnh lẫn cận nền. Dựa vào kích thước và diện tích danh định ghi theo đúng mã ở bảng để phác sơ đồ cắt, nhưng phần phủ thực tế còn phụ thuộc mạch nối, vật cản và phần dư có dùng lại được hay không. Kiểm tra đường vận chuyển tấm qua cửa, hành lang, thang máy, cầu thang và góc rẽ.
Đơn vị bán trên trang là tấm; số tấm/hộp nếu có trong bảng chỉ là cách đóng gói, không tự suy ra đơn vị giá hay lượng mua tối thiểu. Mỗi SKU giữ giá riêng trong khối mua hàng. Đối chiếu giá và số lượng theo đơn vị tấm đang hiển thị; không quy đổi sang m² nếu chưa có hệ số áp dụng cho đúng mã.
Nền, lắp và giới hạn sử dụng
Trước khi che phủ, kiểm tra nền sạch, chắc và khô; xử lý bụi bở, lớp bong, nứt hoặc nguồn ẩm trước khi lắp. Chọn phương pháp liên kết, keo và phụ kiện theo nền thực tế, rồi thống nhất mạch nối, góc, lỗ khoét và mép kết thúc. Không mặc định phụ kiện đã đi kèm. Với mã có lớp PET, ánh kim, hiệu ứng nổi hoặc họa tiết ghép, bảo vệ mặt khi cắt và duyệt mẫu/bố cục trước khi gia công hàng loạt.
Lau bụi bằng khăn mềm; nếu cần khăn ẩm, thử ở vùng khuất rồi lau khô. Tránh vật sắc, miếng mài và chất tẩy mạnh chưa rõ tương thích; không để nước đọng ở mối nối. Không dùng lớp trang trí để thay xử lý chống thấm hoặc sửa nền hư hỏng. Khi cần điều kiện lắp cụ thể, trao đổi với dịch vụ ốp dán tường nội thất; so thêm các mẫu cùng danh mục.
Câu hỏi thường gặp
Nên chọn mã theo ảnh hay màu trong tên?
Dùng tên và bảng để lọc mã, sau đó đối chiếu ảnh hoặc mẫu cạnh vật liệu tại nơi lắp. Ánh sáng và góc nhìn làm màu, độ bóng và họa tiết trông khác nhau; không suy lớp phủ hoặc thông số từ màu gọi tên.
Kích thước danh định có phải diện tích phủ sau khi cắt?
Không. Đó là quy cách tấm theo thông tin đúng mã. Cửa, ổ cắm, mạch nối, hướng họa tiết và phần cắt quyết định lượng sử dụng được; phác sơ đồ từng mảng trước khi tính số tấm.
Cần gửi gì để trao đổi phương án?
Gửi mã mẫu trong nhóm (TT-866, TT-867), kích thước từng mảng, ảnh nền, vị trí vật cản và lối vận chuyển qua trang liên hệ. Nếu vân cần ghép, kèm sơ đồ thứ tự.
Muốn gửi ảnh? Gửi qua Zalo kèm mã sản phẩm để cùng trao đổi phương án.
| Mã mẫu | Mã sản phẩm | Giá/tấm | Thi công tham khảo/m² | Thêm nhanh |
|---|---|---|---|---|
| TT-866 | TOTT-050 | 951.600 ₫ | 310.000 đ | |
| TT-867 | TOTT-124 | 951.600 ₫ | 310.000 đ |



