- Kích thước
- 1220 × 3000 mm
- Độ dày
- 8 mm
- Diện tích danh định
- 3,66 m²/tấm
Tấm ốp than tre TT-106 PET tráng gương đen tuyền
TT-106 là tấm ốp mặt PET đen bóng, tạo mảng phản chiếu trong nội thất. Đối chiếu ánh sáng, dấu tay và vị trí mạch trước khi chọn diện tích ốp.
Mã sản phẩm: TOTT-014Giá chỉ từ
570.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 520.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá vật tư và thi công tham khảo
| Hạng mục | Đơn giá |
|---|---|
| Vật tư | 1.903.200 đ/tấm |
| Thi công kèm vật tư tham khảo | 570.000 đ/m² |
| Cắt, gọt, uốn và chi tiết phức tạp | Báo theo yêu cầu cụ thể |
Đơn giá thi công là mức tham khảo ban đầu. Chi phí thực tế phụ thuộc diện tích, yêu cầu gia công và điều kiện công trình. Phạm vi vật tư, nẹp, phụ kiện, xử lý nền, vận chuyển và VAT được làm rõ trong báo giá trước khi thi công.
Thông tin sản phẩm
Mặt đen bóng của TT-106
TT-106 là tấm ốp than tre bề mặt PET tráng gương màu đen tuyền. Đây là tấm hoàn thiện phản chiếu, không phải gương kính; mặt bóng có thể làm nổi ánh đèn, cửa sổ, bụi và dấu tay. Mẫu hợp hơn với mảng nhấn có thể kiểm soát nguồn sáng và việc vệ sinh, thay vì khu vực cần bề mặt mờ hoặc ít lộ vết.
So với TT-105 vân đá gân vàng, TT-106 chọn sắc đen trơn và phản chiếu rõ hơn; cân nhắc theo màu, ánh sáng và hình ảnh phản chiếu mong muốn. Hãy xem mẫu dưới điều kiện sáng ở vị trí lắp, không quyết định chỉ từ ảnh.
Đo và chia mảng
Mỗi tấm rộng 1220 mm, dài 3000 mm, dày 8 mm; diện tích danh định 3,66 m². Đo từng vùng tường, đánh dấu ổ cắm, góc, vật treo và đường kết thúc; vẽ mối nối để tránh cắt vụn vùng nhìn chính. Ba tấm đóng gói mỗi hộp; đóng gói không tự xác định số lượng tối thiểu hay diện tích tính tiền. Khối lượng khoảng 20 kg/tấm, nên đo cửa, hành lang, thang máy và góc quay trước khi chuyển.
Lắp đặt và bảo quản
Nền cần sạch, khô, chắc; giải quyết vết thấm và lớp bong trước khi ốp. Xếp thử khô, kiểm tra độ thẳng và phản chiếu tại vị trí nhìn thường xuyên. Keo HMA/PUR nằm trong cấu tạo sản phẩm, không phải chỉ dẫn keo gắn tường; chọn vật tư tương thích với nền theo hướng dẫn thi công. Lớp lưng từ tính không xác định cách gắn lên tường. Cắt lỗ, xử lý góc và lắp trên cao nên do người có dụng cụ phù hợp thực hiện.
Vệ sinh bằng khăn mềm sạch; nếu cần khăn ẩm thì thử ở vùng khuất rồi lau khô. Tránh vật sắc, bột cọ, miếng ráp và dung môi. Đặc tính chống ẩm, chống xước không đồng nghĩa chống nước hoặc miễn nhiễm với trầy xước; không dùng ở nơi ngâm nước hay ngoài trời nếu vật liệu không phù hợp với điều kiện đó.
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Mã mẫu | TT-106 |
| Bề mặt | PET tráng gương, đen tuyền |
| Kích thước | 1220 × 3000 mm |
| Độ dày | 8 mm |
| Diện tích danh định | 3,66 m²/tấm |
| Đóng gói | 3 tấm/hộp |
| Cấu tạo | PET, film PVC, keo PUR/HMA, lõi than tre–resin, lớp lưng từ tính |
Câu hỏi thường gặp
TT-106 có thay được gương kính không?
Không. Đây là tấm ốp có bề mặt phản chiếu, không phải gương kính.
Làm sao tính lượng tấm?
Đo từng mảng và vẽ sơ đồ cắt quanh vật cản, sau đó đối chiếu số tấm với diện tích danh định; phần dư không phải lúc nào cũng dùng lại được.
Mặt bóng cần vệ sinh thế nào?
Dùng khăn mềm, lau nhẹ và thử dung dịch ở vùng khuất. Tránh miếng cọ ráp và hóa chất mạnh.
Cần cung cấp gì để trao đổi lắp đặt?
Gửi ảnh nền, kích thước, vị trí đèn và sơ đồ mạch qua dịch vụ ốp dán tường nội thất; có thể tham khảo danh mục tấm ốp than tre.
Muốn gửi ảnh? Gửi qua Zalo kèm mã sản phẩm TOTT-014 để cùng trao đổi phương án.



