Hotline: Mr. Hoan 0932.325.368 · Zalo tư vấn

Tư vấn & khảo sát miễn phí tại Hà Nội và các tỉnh phía Bắc

Giá vật tư và thi công tham khảo

Đơn giá tham khảo cho Tấm ốp than tre TT-816 trắng đơn sắc
Hạng mụcĐơn giá
Vật tư888.160 đ/tấm
Thi công kèm vật tư tham khảo310.000 đ/m²
Cắt, gọt, uốn và chi tiết phức tạpBáo theo yêu cầu cụ thể

Đơn giá thi công là mức tham khảo ban đầu. Chi phí thực tế phụ thuộc diện tích, yêu cầu gia công và điều kiện công trình. Phạm vi vật tư, nẹp, phụ kiện, xử lý nền, vận chuyển và VAT được làm rõ trong báo giá trước khi thi công.

Thông tin sản phẩm

Màu trắng đơn sắc, hai chiều dài

TT-816 là tấm ốp than tre màu trắng đơn sắc, phù hợp với mảng nội thất muốn hạn chế vân gỗ hoặc vân đá. Mặt trơn giúp phối với nhiều họa tiết khác, nhưng đường nối, cạnh cắt và bóng đổ có thể hiện rõ; nên đối chiếu mẫu cạnh tường, trần và đồ nội thất. Mẫu có hai chiều dài danh nghĩa 2.800 mm và 3.000 mm, đều rộng 1.220 mm và dày 8 mm.

Chọn chiều dài theo sơ đồ mảng và đường đưa vật tư vào phòng. Tấm 3 m có diện tích danh định lớn hơn, nhưng không phải lúc nào cũng giảm mối nối nếu vướng cửa, góc hoặc nhiều khoảng mở. So sánh với TT-118 vân Travertine Romano nếu muốn thêm họa tiết đá; tiêu chí là bề mặt đơn sắc hay có vân.

Đo và chọn quy cách

Đơn vị mua trên Site cho SKU TOTT-045 là một tấm. Mẫu có hai chiều dài danh nghĩa: 2.800 mm tương ứng 3,416 m²/tấm và 3.000 mm tương ứng 3,66 m²/tấm; SKU này dùng quy cách 2.800 mm để quy đổi giá và số lượng. Đo rộng từng mảng ở trên, giữa, dưới; đo chiều cao hai bên và giữa. Ghi cửa, ổ điện, đèn, ống, gờ, góc và cạnh kết thúc, rồi vẽ vị trí các khoảng mở trước khi chọn tấm.

Tấm 2.800 mm nặng khoảng 18 kg, tấm 3.000 mm khoảng 20 kg; đóng gói 4 tấm/hộp. Đo lối vận chuyển từ nơi giao qua cửa, hành lang, thang máy và góc rẽ. Sơ đồ cắt cần tính phần bỏ quanh cửa và thiết bị; sai số tiêu chuẩn không phải tỷ lệ hao hụt.

Cấu tạo và điều kiện lắp

TT-816 có màng PVC trang trí, keo E0, cốt than tre và lớp bảo vệ từ tính. Nếu muốn tạo đường cong, thử gia công trên phần dư đúng vật liệu và thống nhất bản vẽ trước khi làm.

Kiểm tra nền sạch, chắc, khô; xử lý bong, nứt hoặc thấm trước khi phủ. Người thi công chọn hệ liên kết và phụ kiện theo nền thực tế. Với trần, cần phương án đỡ riêng và thao tác an toàn. Keo E0 trong cấu tạo tấm không phải hướng dẫn keo dán lên tường.

Thông số kỹ thuật

Thuộc tínhThông tin
Mã mẫuTT-816
Bề mặtĐơn sắc, màu trắng
Kích thước1220 × 8 × 2800 mm hoặc 1220 × 8 × 3000 mm
Độ dày8 mm
Diện tích danh định3,416 m²/tấm (2.800 mm); 3,66 m²/tấm (3.000 mm)

Vệ sinh và giới hạn

Lau bụi bằng khăn mềm sạch; thử khăn hơi ẩm ở vùng khuất khi cần rồi lau khô. Tránh dung dịch mạnh, miếng mài và vật sắc. Không để nước đọng tại mối nối. Đặc tính chống ẩm không thay thế biện pháp chống thấm nền.

Không chọn TT-816 nếu cần màu kem/nâu, vân rõ hoặc bề mặt mờ. Không dùng để che nền hỏng hoặc nơi ngập nước. Khi treo thiết bị, neo vào kết cấu chịu lực phía sau; tấm ốp không thay thế điểm neo.

Câu hỏi thường gặp

Chọn chiều dài 2.800 hay 3.000 mm?

Đối chiếu chiều cao mảng và sơ đồ cắt, sau đó kiểm tra đường vận chuyển. Quy cách dài hơn không tự động phù hợp hơn nếu không xoay lọt qua cửa hoặc góc rẽ.

Hai chiều dài có diện tích danh định như nhau?

Không. Diện tích danh định khác nhau theo chiều dài: quy cách 2.800 mm là 3,416 m²/tấm, còn 3.000 mm là 3,66 m²/tấm.

Cần gửi gì để chọn đúng quy cách?

Gửi số đo từng mảng, ảnh nền, vị trí cửa/đèn/ổ điện và lối vận chuyển qua trang liên hệ. Nêu rõ khu vực dự kiến dùng từng chiều dài.

Nhận báo giá thi công

Chưa có kích thước? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi sẽ liên hệ để trao đổi và báo giá.

Muốn gửi ảnh? Gửi qua Zalo kèm mã sản phẩm TOTT-045 để cùng trao đổi phương án.