- Kích thước
- 1220 × 8 × 2800 mm
- Độ dày
- 8 mm
- Diện tích danh định
- 3,416 m²/tấm
Tấm ốp than tre TT-813 PET tráng gương
TT-813 là tấm ốp nhiều lớp có bề mặt PET tráng gương, khổ 1.220 × 2.800 mm. Cân nhắc phản chiếu đèn và hướng nhìn; đây không phải gương kính.
Mã sản phẩm: TOTT-054Giá chỉ từ
310.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 260.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá vật tư và thi công tham khảo
| Hạng mục | Đơn giá |
|---|---|
| Vật tư | 888.160 đ/tấm |
| Thi công kèm vật tư tham khảo | 310.000 đ/m² |
| Cắt, gọt, uốn và chi tiết phức tạp | Báo theo yêu cầu cụ thể |
Đơn giá thi công là mức tham khảo ban đầu. Chi phí thực tế phụ thuộc diện tích, yêu cầu gia công và điều kiện công trình. Phạm vi vật tư, nẹp, phụ kiện, xử lý nền, vận chuyển và VAT được làm rõ trong báo giá trước khi thi công.
Thông tin sản phẩm
TT-813: tấm ốp PET tráng gương tông hồng
TT-813 tạo mảng nội thất bóng, phản chiếu với sắc hồng ấm; đây là lớp hoàn thiện trên tấm ốp, không phải gương kính để soi. Ảnh mẫu Kosmos trong gallery ghi rõ mã, tông hồng và khổ tấm. Sắc độ nhìn thấy có thể đổi theo ánh sáng, nên hãy đối chiếu mẫu tại phòng trước khi quyết định phủ rộng.
Hiệu ứng gương có thể làm mảng nổi bật hơn, nhưng cũng phản chiếu đèn, cửa sổ và chuyển động trong phòng; bóng đèn chiếu thẳng hoặc cửa sổ nằm đối diện có thể gây chói. Nếu đặt sau giường, thử nhìn từ vị trí nằm khi đèn bật; nếu cần bề mặt ít phản chiếu, cân nhắc mẫu mờ. Muốn so với một bề mặt gương màu khác, xem thêm TT-106 PET tráng gương đen.
Tính mảng ốp và lối đưa tấm vào nhà
Khổ mỗi tấm là 1.220 × 2.800 mm, tương ứng diện tích danh định 3,416 m². Đây là diện tích tấm nguyên để dự toán sơ bộ, không phải phần phủ chắc chắn sau khi cắt. Đo riêng chiều rộng và chiều cao từng mảng; đánh dấu ổ cắm, công tắc, góc, cạnh lộ và vật treo để tính đường chia, vị trí mối nối và phần cắt bỏ. Sơ đồ cắt mới cho biết số tấm phù hợp; không cộng một tỷ lệ hao hụt cố định cho mọi mặt bằng.
Đường đưa tấm cũng cần kiểm tra trước khi đặt: tấm dài 2,8 m, hồ sơ sản phẩm ghi khối lượng khoảng 17,76 kg/tấm và đóng gói 4 tấm/hộp. Đo cửa, hành lang, thang máy và góc rẽ từ điểm nhận hàng đến phòng; xác nhận lại quy cách đóng gói, khả năng vận chuyển và số lượng mua khi trao đổi. Bán theo tấm không đồng nghĩa bắt buộc mua nguyên hộp.
Vật liệu, nền và phương án lắp
Tài liệu tham khảo hiện có mô tả TT-813 gồm năm lớp: PET dày 0,4–0,45 mm, film PVC, keo PUR/HMA, lõi than tre–resin và lớp bảo vệ mặt sau; tài liệu này ghi mật độ lõi 0,7 g/cm³. Các thông tin về cấu tạo, loại keo và mật độ lõi chưa được xác minh bằng tài liệu kỹ thuật chính hãng hoặc đối chiếu theo lô hàng; không xem chúng là thông số đã chứng nhận. Nếu thành phần keo hay mật độ lõi là tiêu chí lựa chọn, cần Văn Dậu xác nhận theo lô hàng.
Trước khi ốp, kiểm tra nền khô, sạch và ổn định; xử lý bong tróc hoặc nguồn thấm trước vì tấm trang trí không thay thế việc khắc phục nguyên nhân ẩm. Người thi công cần chọn liên kết và cách hoàn thiện mép theo nền thực tế, căn đường chuẩn và kê thử mạch. Bảo vệ mặt bóng khỏi bụi cát trong lúc cắt để tránh làm xước.
Nếu ốp trần, cần để người thi công xác định hệ đỡ và liên kết phù hợp; không mặc định lớp keo được nêu trong cấu tạo là keo dán tấm lên tường hay trần. Cách xử lý cạnh, góc, ổ điện, hiện trạng nền, độ phức tạp gia công và điều kiện vận chuyển đều có thể ảnh hưởng chi phí ngoài giá vật tư. Dự toán thi công hiển thị trên trang là mức tham khảo cho vật tư kèm thi công; cần đối chiếu hiện trạng và báo giá cụ thể trước khi làm, không xem như giá trọn gói mặc định.
Thông số TT-813
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Mã mẫu | TT-813 |
| Bề mặt | PET tráng gương, tông hồng |
| Kích thước | 1220 × 8 × 2800 mm |
| Độ dày | 8 mm |
| Diện tích danh định | 3,416 m²/tấm |
Vệ sinh và giới hạn
Lau bụi bằng khăn mềm sạch. Với dấu tay, dùng khăn ẩm nhẹ rồi lau khô bằng khăn khác; thử trước ở vùng khuất. Tránh miếng cọ cứng, dung môi và hóa chất mạnh; không xịt nước vào mép hoặc mối nối. Bề mặt phản chiếu không phù hợp nếu bạn muốn mảng tường mờ, ít lộ phản xạ; tránh vị trí nắng chiếu trực diện kéo dài.
Câu hỏi thường gặp
TT-813 có dùng thay gương soi được không?
Không. TT-813 là tấm ốp phủ PET tráng gương, không phải gương kính dùng để soi.
Bề mặt phản chiếu có hợp phòng ngủ?
Tùy vị trí giường, cửa và đèn. Hãy thử mẫu từ góc nhìn khi nằm và khi bật đèn để kiểm tra phản chiếu có gây chói hay tạo hình ảnh bạn không muốn nhìn thấy không.
Muốn trao đổi vật tư và lắp đặt thì cần gửi gì?
Bạn có thể bắt đầu bằng mã TT-813, kích thước ước lượng của từng mảng, ảnh tường, vị trí đèn/cửa và thông tin lối vận chuyển. Nếu đã có, gửi thêm ảnh ổ cắm, góc và mép kết thúc; chưa có số đo chính xác vẫn có thể gửi ảnh để trao đổi bước đo tiếp theo. Dùng biểu mẫu tư vấn hoặc trang liên hệ để hỏi về mẫu vật liệu và phương án thi công. Văn Dậu cung cấp vật tư và nhận thi công cùng vật tư; mua riêng vật tư cũng là lựa chọn. Xem thêm dịch vụ ốp dán tường nội thất để biết những yếu tố hiện trạng cần thống nhất.
Muốn gửi ảnh? Gửi qua Zalo kèm mã sản phẩm TOTT-054 để cùng trao đổi phương án.



