Lam sóng 4 sóng Galawood L4S vân gỗ – chọn tông màu
Chọn 9 mẫu lam sóng 4 sóng Galawood L4S vân gỗ theo sắc độ và mảng ốp dự kiến. Đối chiếu mã, ảnh và quy cách trước khi tính số thanh; phần thi công cần xem hiện trạng và cách chia mảng.
Mã sản phẩm:Lam sóng 4 sóng Galawood L4S vân gỗ – chọn tông màu
Chọn ảnh mẫu để xem mã sản phẩm.
110.000 ₫/chiếc
Chọn ảnh mẫu để tính vật tư và dự toán thi công.
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Thông tin sản phẩm
Chọn tông vân gỗ theo mảng ốp
Lam sóng Galawood L4S tạo nhịp gờ 4 sóng trên mảng tường hoặc trần nội thất. Nhóm này gồm chín mã vân gỗ, từ nâu xước và Walnut đến các sắc vàng sồi, vàng cam và đỏ cam. Thay vì chọn chỉ theo tên màu, hãy so ảnh từng mã với sàn, đồ gỗ và ánh sáng tại vị trí dự định ốp; cùng tông có thể nhìn khác khi đặt cạnh vật liệu thực tế.
L4S-011, L4S-017, L4S-019, L4S-908-1, L4S-906, L4S-905, L4S-908, L4S-907 và L4S-901 là các mã của dòng Galawood L4S. Chọn đúng mã trong bộ chọn để đối chiếu ảnh của chính mẫu đó. Ảnh giúp hình dung bề mặt và biên dạng, nhưng màu trên màn hình có thể không trùng hoàn toàn với vật liệu ngoài thực tế.
Quy cách và những điều cần tính trước
Các mã L4S trong nhóm này có quy cách nguồn ghi là rộng 150 mm, dày 12 mm, dài 3.000 mm; đóng gói 10 thanh/hộp. Theo bề rộng và chiều dài danh định, một thanh tương ứng 0,45 m² danh định để tham khảo khi nhập diện tích dự toán; đây không phải cam kết diện tích hoàn thiện thực tế. Giá và số lượng đặt hàng hiển thị theo từng thanh (chiếc), không mặc định phải mua nguyên hộp. Số thanh và diện tích lắp thực tế có thể thay đổi theo cách cắt, mối nối và bố trí mảng.
Trước khi chốt vật tư, đo chiều rộng và chiều cao từng mảng; ghi lại hướng lam, vị trí bắt đầu/kết thúc, góc, ổ cắm và các chỗ giao với vật liệu khác. Thanh dài 3 m có thể cần ghép nối nếu mảng vượt chiều dài đó. Hao hụt phụ thuộc sơ đồ cắt và mặt bằng, nên cần tính theo bố trí cụ thể thay vì áp một tỷ lệ cố định.
Tư vấn vật tư và thi công
Giá trên trang là giá vật tư cho một thanh của mã đang chọn; chưa phải tổng chi phí hoàn thiện. Phương án thi công còn tùy nền tường/trần, cách liên kết, mép kết thúc, phụ kiện và sơ đồ chia mảng. Nếu nền bong tróc, ẩm hoặc không phẳng, cần trao đổi cách xử lý trước khi ốp; lớp hoàn thiện không thay thế xử lý nguyên nhân thấm hay gia cố nền. Văn Dậu cung cấp vật tư kèm thi công; có thể trao đổi mua riêng vật tư, không nhận chỉ nhân công cho vật liệu khách mua nơi khác.
Để bắt đầu, gửi mã đang cân nhắc (hoặc ảnh tham khảo), kích thước từng mảng, ảnh hiện trạng và cho biết bạn muốn mua vật tư hay cần cân nhắc thi công kèm vật tư. Chưa có mã cũng có thể trao đổi theo tông màu mong muốn và kiểu mảng ốp.
Câu hỏi thường gặp
Giá và số lượng trên trang tính theo hộp hay theo thanh?
Theo từng thanh (chiếc). Thông tin 10 thanh/hộp là quy cách đóng gói, không tự tạo yêu cầu mua nguyên hộp; hãy đối chiếu giá của mã đang chọn.
Chỉ có diện tích mảng tường thì đã đủ để chốt số thanh chưa?
Chưa hẳn. Diện tích là điểm bắt đầu, nhưng hướng đặt, chiều dài thanh, vị trí nối, góc, vật cản và sơ đồ cắt đều ảnh hưởng số lượng. Gửi kích thước và ảnh hiện trạng để cùng xem cách chia mảng trước khi chốt.
Có thể dự toán thi công ngay trên trang không?
Có thể dùng dự toán trên trang như mức tham khảo ban đầu: hệ số 0,45 m²/chiếc là diện tích danh định tính từ kích thước 150 × 3.000 mm, không đảm bảo diện tích hoàn thiện sau cắt, nối và căn theo bố trí thực tế. Số thanh, cách thi công và chi phí cuối cùng cần xem kích thước từng mảng, hiện trạng cùng cách chia mảng; hãy gửi số đo và ảnh để trao đổi.
Muốn gửi ảnh? Gửi qua Zalo kèm mã sản phẩm để cùng trao đổi phương án.
| Mã mẫu | Mã sản phẩm | Giá/chiếc | Thi công tham khảo/m² | Thêm nhanh |
|---|---|---|---|---|
| L4S-011 | TOPN-002 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-017 | TOPN-004 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-019 | TOPN-007 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-908-1 | TOPN-008 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-906 | TOPN-015 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-905 | TOPN-031 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-908 | TOPN-032 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-907 | TOPN-033 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-901 | TOPN-034 | 110.000 ₫ | 294.444 đ |



