Lam sóng 4 sóng Galawood L4S vân vải, vân giấy – chọn bề mặt
Chọn trong 9 mã lam sóng 4 sóng Galawood L4S: nhóm vân vải, vân giấy và mã L4S-931 trắng kem vân sọc. Đối chiếu ảnh từng mẫu, sắc độ trong không gian và quy cách trước khi ước tính số thanh cho mảng tường hoặc trần nội thất.
Mã sản phẩm:Lam sóng 4 sóng Galawood L4S vân vải, vân giấy – chọn bề mặt
Chọn ảnh mẫu để xem mã sản phẩm.
110.000 ₫/chiếc
Chọn ảnh mẫu để tính vật tư và dự toán thi công.
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
294.444 đ/m²
Vật tư quy đổi 244.444 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Thông tin sản phẩm
Chọn sắc độ cho mảng ốp
Dòng Galawood L4S này gom các lựa chọn có bề mặt vân vải, vân giấy và vân sọc; điểm khác biệt dễ nhìn là sắc độ và cảm giác bề mặt trên mảng lớn. L4S-931 có tông trắng kem vân sọc; nhóm vân vải trải từ trắng/kem đến xám; L4S-910 là vân giấy xám nhạt. Nếu muốn nền sáng, hãy cân nhắc L4S-931 hoặc các mã vân vải sáng như L4S-902, L4S-924, L4S-925, L4S-909; nếu cần sắc xám, đối chiếu L4S-922, L4S-923, L4S-904 và L4S-910. Đây là cách sắp xếp theo màu ghi trong dữ liệu sản phẩm, không thay cho việc xem ảnh thực tế.
Lam 4 sóng tạo nhịp gờ lặp lại; khi chọn cho một mảng tường hoặc trần, hãy tính cả tỷ lệ mảng, hướng ốp và các đường tiếp giáp. Vân và màu có thể nhìn khác dưới ánh sáng, cạnh màu sơn, sàn và đồ nội thất hiện có. Nên đối chiếu ảnh của đúng mã đã chọn với bảng màu và ánh sáng tại vị trí dự kiến; hình hiển thị trên màn hình chỉ hỗ trợ tham khảo.
Mã màu và quy cách
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Biên dạng | Lam 4 sóng Galawood L4S |
| Kích thước theo dữ liệu sản phẩm | 150 × 12 × 3000 mm |
| Diện tích danh định | 0,45 m²/thanh theo kích thước 150 × 3000 mm; không phải cam kết diện tích hoàn thiện sau cắt, ghép hoặc lắp đặt |
| L4S-931 | Trắng kem vân sọc |
| L4S-924 | Vân vải kem |
| L4S-922 | Vân vải xám |
| L4S-925 | Vân vải vàng kem |
| L4S-902 | Vân vải trắng |
| L4S-909 | Vân vải kem |
| L4S-923 | Vân vải xám nhạt |
| L4S-904 | Vân vải xám |
| L4S-910 | Vân giấy xám nhạt |
Giá đang hiển thị là giá vật tư cho một thanh của mã được chọn, không phải giá thi công hay tổng chi phí hoàn thiện. Bộ dự toán dùng mức quy đổi danh định 0,45 m²/thanh để ước tính số thanh theo diện tích nhập; đây không phải diện tích phủ hoàn thiện được bảo đảm. Hướng ốp, sơ đồ cắt, mối nối, góc, mép và vật cản có thể làm thay đổi số thanh thực tế, nên kết quả không phải số lượng chốt hay tổng chi phí cố định. Với thanh dài 3 m, mảng vượt chiều dài này hoặc có cửa/hốc cần tính sơ đồ ghép trước khi chốt lượng vật tư. Quy cách hộp mô tả đóng gói, không đồng nghĩa đơn vị bán là hộp.
Trước khi chốt phương án
Đo riêng từng mảng tường hoặc trần, ghi vị trí ổ cắm, công tắc, góc trong/ngoài và chỗ kết thúc sát vật liệu khác. Nền cần được xem xét theo hiện trạng; tường ẩm, bong tróc hoặc không phẳng cần tìm nguyên nhân và xử lý phù hợp, lớp ốp không thay thế việc xử lý thấm hay gia cố nền. Cách liên kết, phụ kiện kết thúc, xử lý nền, vận chuyển và công lắp có thể ảnh hưởng báo giá, nên xác định riêng theo hạng mục.
Văn Dậu cung cấp vật tư kèm thi công; khách cũng có thể trao đổi mua riêng vật tư. Văn Dậu không nhận chỉ nhân công cho vật tư khách mua nơi khác. Khi liên hệ, bạn có thể gửi mã muốn chọn, kích thước từng mảng, ảnh hiện trạng và cho biết đang cân nhắc mua vật tư hay thi công kèm vật tư. Nếu chưa chọn được mã, nêu tông màu mong muốn và gửi ảnh không gian để bắt đầu trao đổi.
Câu hỏi thường gặp
Mã L4S-931 có cùng bề mặt với nhóm vân vải không?
Không. Dữ liệu mẫu ghi L4S-931 là trắng kem vân sọc; L4S-924, L4S-922, L4S-925, L4S-902, L4S-909, L4S-923 và L4S-904 là vân vải; L4S-910 là vân giấy xám nhạt. Hãy mở đúng mã để đối chiếu ảnh và mô tả.
Giá đang hiển thị tính theo thanh hay hộp?
Giá và đơn vị bán trên trang tính theo từng thanh/chiếc. Thông tin 10 thanh/hộp là quy cách đóng gói theo dữ liệu sản phẩm; không tự tạo điều kiện phải mua nguyên hộp. Kiểm tra giá và số lượng của mã đã chọn trước khi đặt.
Có thể dự toán thi công chỉ từ diện tích mảng không?
Có thể nhập diện tích để tham khảo số thanh theo mức quy đổi danh định 0,45 m²/thanh; đây không phải diện tích hoàn thiện được bảo đảm. Hướng ốp, sơ đồ cắt, mối nối, góc/mép, vật cản, hiện trạng nền và phụ kiện có thể làm thay đổi lượng vật tư và chi phí, nên kết quả không phải số thanh chốt hay tổng chi phí cố định. Gửi kích thước từng mảng và ảnh hiện trạng để trao đổi phạm vi vật tư, thi công và báo giá.
Những mẫu này có mặc định dùng ngoài trời được không?
Không. Dữ liệu sản phẩm được cung cấp cho hạng mục lam ốp nội thất; nếu vị trí chịu nắng mưa trực tiếp, cần xác minh riêng sản phẩm và điều kiện sử dụng trước khi chọn.
Muốn gửi ảnh? Gửi qua Zalo kèm mã sản phẩm để cùng trao đổi phương án.
| Mã mẫu | Mã sản phẩm | Giá/chiếc | Thi công tham khảo/m² | Thêm nhanh |
|---|---|---|---|---|
| L4S-931 | TOPN-010 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-924 | TOPN-041 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-922 | TOPN-042 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-925 | TOPN-071 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-902 | TOPN-072 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-909 | TOPN-073 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-923 | TOPN-074 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-904 | TOPN-075 | 110.000 ₫ | 294.444 đ | |
| L4S-910 | TOPN-086 | 110.000 ₫ | 294.444 đ |



