Tấm ốp Nano Galawood G9 vân gỗ – chọn tông màu ấm
Chọn 11 mẫu tấm ốp Nano Galawood G9 vân gỗ theo mã và sắc độ, từ nâu đến vàng sồi và đỏ cam. Giá hiển thị là giá tham khảo cho một tấm dài 3 m; gửi mã và ảnh khu vực cần ốp để trao đổi vật tư hoặc phương án thi công.
Mã sản phẩm:Tấm ốp Nano Galawood G9 vân gỗ – chọn tông màu ấm
Chọn ảnh mẫu để xem mã sản phẩm.
240.000 ₫/tấm
Chọn ảnh mẫu để tính vật tư và dự toán thi công.
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Thông tin sản phẩm
Chọn tông vân gỗ theo không gian
Bộ sưu tập này gồm 11 mã tấm ốp Nano phẳng Galawood G9: G9-901B, G9-011, G9-017, G9-019, G9-908-1, G9-003M, G9-908, G9-908M, G9-915M, G9-907M và G9-906M. Các tên màu ghi nhận trên trang mẫu trải từ Nâu Walnut, nâu xước đến vàng sồi và đỏ cam; hãy chọn mã trước rồi xem ảnh tương ứng để phân biệt sắc độ và kiểu vân.
Màu trên màn hình có thể khác khi nhìn dưới ánh sáng trong phòng. Nếu đang cân nhắc hai mã gần nhau, gửi mã cùng ảnh khu vực, màu sàn hoặc tủ để trao đổi cách phối; ảnh hỗ trợ chọn sơ bộ nhưng không thay thế việc đối chiếu mẫu thực tế.
Giá, quy cách và dự toán
Giá đang hiển thị là 240.000 đồng cho một tấm dài 3.000 mm. Theo dữ liệu nguồn, quy cách phổ biến được ghi là rộng 400 mm, dày 9 mm, diện tích danh định 1,2 m²/tấm. Bộ chọn trên trang chỉ chọn mã mẫu; mỗi mã trong bộ chọn và bộ dự toán tương ứng với cấu hình 3.000 mm đang có giá. Hệ số 1,2 m²/tấm là diện tích danh định để ước tính, không thay cho sơ đồ chia tấm và phần cắt thực tế. Một số mã G9-M được ghi nhận có lựa chọn chiều dài 3.500 mm, nhưng chiều dài này không phải cấu hình chọn được hoặc tính được trong bộ chọn/bộ dự toán trên trang. Không dùng giá hay dự toán đang hiển thị để tính cho tấm 3.500 mm; hãy liên hệ để xác nhận riêng mã, giá và phương án trước khi đặt.
Đo riêng chiều rộng và chiều cao từng mảng, trừ cửa và ô mở; ghi thêm góc, hốc, dầm, ổ điện và mép kết thúc. Số lượng thực tế phụ thuộc cách chia tấm, vị trí mối nối và phần cắt; không nên quy đổi diện tích thành số tấm bằng một hệ số cố định khi chưa chốt sơ đồ bố trí.
Thông số đã ghi nhận
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Biên dạng | Tấm Nano phẳng Galawood G9 |
| Kích thước phổ biến | 400 × 9 × 3.000 mm |
| Diện tích danh định | 1,2 m²/tấm theo kích thước phổ biến |
| Chiều dài ngoài cấu hình chào bán | Một số mã G9-M có ghi nhận 3.500 mm; giá trên trang chỉ áp dụng cho 3.000 mm |
Thông tin quy cách được ghi nhận từ trang mẫu đã crawl; trường dữ liệu giữa các trang có thể thiếu hoặc khác cách ghi. Không dùng dữ liệu chung để suy thành phần cấu tạo, khả năng chịu nước, độ bền, chứng nhận hay bảo hành của từng mã.
Điều gì ảnh hưởng đến cách làm và chi phí?
- Nền tường hoặc trần cần được xem xét về độ phẳng, độ chắc và tình trạng ẩm; nếu cần xử lý trước khi ốp, phạm vi công việc sẽ khác.
- Kích thước mảng, chiều cao phòng, lối vận chuyển và vị trí mối nối ảnh hưởng cách chia tấm và phần cắt bỏ.
- Góc trong/ngoài, cửa, công tắc, hốc và mép kết thúc có thể cần cách xử lý hoặc phụ kiện phù hợp; chưa thể chốt chỉ từ diện tích.
- Khi phối các sắc độ nâu, vàng sồi hoặc đỏ cam, nên cân nhắc màu sàn, đồ nội thất và ánh sáng để mảng ốp không lệch tông với không gian.
Văn Dậu cung cấp vật tư kèm thi công; khách cũng có thể mua riêng vật tư. Để trao đổi phương án, gửi mã mẫu, ảnh khu vực và số đo sơ bộ nếu có. Giá trang là giá tham khảo vật tư theo tấm 3 m, không phải giá đã được Văn Dậu xác nhận, giá thi công hay giá trọn gói. Nẹp, xử lý nền, vận chuyển và các phần việc khác cần được xác nhận theo hiện trạng và phạm vi cụ thể.
Câu hỏi thường gặp
Mua theo hộp hay theo diện tích?
Trang mẫu thường ghi quy cách 6 thanh/hộp, nhưng thông tin này chưa xác nhận đóng gói thực tế cho từng mã hoặc số lượng tối thiểu. Giá trên trang tính theo một tấm dài 3.000 mm, không theo hộp hay m²; hãy xác nhận quy cách giao hàng trước khi đặt.
Giá hiển thị áp dụng cho tấm dài bao nhiêu?
Giá hiển thị áp dụng cho một tấm dài 3.000 mm. Một số mã G9-M được ghi nhận thêm lựa chọn 3.500 mm; nếu cần chiều dài này, hãy liên hệ để xác nhận riêng trước khi đặt.
Có thể chọn màu chỉ dựa vào ảnh không?
Ảnh gallery gắn với từng mã giúp so sánh sơ bộ nhưng màu có thể hiển thị khác theo màn hình và ánh sáng. Nếu phân vân giữa các sắc độ, gửi mã và ảnh không gian để trao đổi trước khi chốt.
Tường cũ có thể ốp trực tiếp không?
Cần xem nền có chắc, phẳng và khô phù hợp hay không. Nền bong, ẩm hoặc gồ ghề có thể cần xử lý trước; phương án chỉ xác định sau khi xem hiện trạng, không nên che lấp nguyên nhân ẩm đang hoạt động.
Giá trên trang đã gồm thi công và phụ kiện chưa?
Không. Đây là giá tham khảo vật tư cho một tấm dài 3.000 mm, không phải báo giá thi công hay giá trọn gói. Phạm vi thi công, phụ kiện, xử lý nền và vận chuyển cần xác nhận riêng theo yêu cầu thực tế.
Chưa có số đo hoặc chưa biết mã thì có thể hỏi trước không?
Có thể bắt đầu bằng ảnh khu vực và mô tả mục đích ốp. Mã mẫu và số đo sơ bộ nếu có sẽ giúp trao đổi lựa chọn vật tư, cách chia mảng và phạm vi công việc cụ thể hơn.
Muốn gửi ảnh? Gửi qua Zalo kèm mã sản phẩm để cùng trao đổi phương án.
| Mã mẫu | Mã sản phẩm | Giá/tấm | Thi công tham khảo/m² | Thêm nhanh |
|---|---|---|---|---|
| G9-901B | TOPN-001 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-011 | TOPN-003 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-017 | TOPN-005 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-019 | TOPN-006 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-908-1 | TOPN-009 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-003M | TOPN-012 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-908 | TOPN-026 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-908M | TOPN-027 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-915M | TOPN-028 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-907M | TOPN-029 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-906M | TOPN-030 | 240.000 ₫ | 250.000 đ |



