Hotline: Mr. Hoan 0932.325.368 · Zalo tư vấn

Tư vấn & khảo sát miễn phí tại Hà Nội và các tỉnh phía Bắc

Thông tin sản phẩm

Chọn tông vân gỗ theo không gian

Bộ sưu tập này gồm 11 mã tấm ốp Nano phẳng Galawood G9: G9-901B, G9-011, G9-017, G9-019, G9-908-1, G9-003M, G9-908, G9-908M, G9-915M, G9-907M và G9-906M. Các tên màu ghi nhận trên trang mẫu trải từ Nâu Walnut, nâu xước đến vàng sồi và đỏ cam; hãy chọn mã trước rồi xem ảnh tương ứng để phân biệt sắc độ và kiểu vân.

Màu trên màn hình có thể khác khi nhìn dưới ánh sáng trong phòng. Nếu đang cân nhắc hai mã gần nhau, gửi mã cùng ảnh khu vực, màu sàn hoặc tủ để trao đổi cách phối; ảnh hỗ trợ chọn sơ bộ nhưng không thay thế việc đối chiếu mẫu thực tế.

Giá, quy cách và dự toán

Giá đang hiển thị là 240.000 đồng cho một tấm dài 3.000 mm. Theo dữ liệu nguồn, quy cách phổ biến được ghi là rộng 400 mm, dày 9 mm, diện tích danh định 1,2 m²/tấm. Bộ chọn trên trang chỉ chọn mã mẫu; mỗi mã trong bộ chọn và bộ dự toán tương ứng với cấu hình 3.000 mm đang có giá. Hệ số 1,2 m²/tấm là diện tích danh định để ước tính, không thay cho sơ đồ chia tấm và phần cắt thực tế. Một số mã G9-M được ghi nhận có lựa chọn chiều dài 3.500 mm, nhưng chiều dài này không phải cấu hình chọn được hoặc tính được trong bộ chọn/bộ dự toán trên trang. Không dùng giá hay dự toán đang hiển thị để tính cho tấm 3.500 mm; hãy liên hệ để xác nhận riêng mã, giá và phương án trước khi đặt.

Đo riêng chiều rộng và chiều cao từng mảng, trừ cửa và ô mở; ghi thêm góc, hốc, dầm, ổ điện và mép kết thúc. Số lượng thực tế phụ thuộc cách chia tấm, vị trí mối nối và phần cắt; không nên quy đổi diện tích thành số tấm bằng một hệ số cố định khi chưa chốt sơ đồ bố trí.

Thông số đã ghi nhận

Thuộc tínhThông tin
Biên dạngTấm Nano phẳng Galawood G9
Kích thước phổ biến400 × 9 × 3.000 mm
Diện tích danh định1,2 m²/tấm theo kích thước phổ biến
Chiều dài ngoài cấu hình chào bánMột số mã G9-M có ghi nhận 3.500 mm; giá trên trang chỉ áp dụng cho 3.000 mm

Thông tin quy cách được ghi nhận từ trang mẫu đã crawl; trường dữ liệu giữa các trang có thể thiếu hoặc khác cách ghi. Không dùng dữ liệu chung để suy thành phần cấu tạo, khả năng chịu nước, độ bền, chứng nhận hay bảo hành của từng mã.

Điều gì ảnh hưởng đến cách làm và chi phí?

  • Nền tường hoặc trần cần được xem xét về độ phẳng, độ chắc và tình trạng ẩm; nếu cần xử lý trước khi ốp, phạm vi công việc sẽ khác.
  • Kích thước mảng, chiều cao phòng, lối vận chuyển và vị trí mối nối ảnh hưởng cách chia tấm và phần cắt bỏ.
  • Góc trong/ngoài, cửa, công tắc, hốc và mép kết thúc có thể cần cách xử lý hoặc phụ kiện phù hợp; chưa thể chốt chỉ từ diện tích.
  • Khi phối các sắc độ nâu, vàng sồi hoặc đỏ cam, nên cân nhắc màu sàn, đồ nội thất và ánh sáng để mảng ốp không lệch tông với không gian.

Văn Dậu cung cấp vật tư kèm thi công; khách cũng có thể mua riêng vật tư. Để trao đổi phương án, gửi mã mẫu, ảnh khu vực và số đo sơ bộ nếu có. Giá trang là giá tham khảo vật tư theo tấm 3 m, không phải giá đã được Văn Dậu xác nhận, giá thi công hay giá trọn gói. Nẹp, xử lý nền, vận chuyển và các phần việc khác cần được xác nhận theo hiện trạng và phạm vi cụ thể.

Câu hỏi thường gặp

Mua theo hộp hay theo diện tích?

Trang mẫu thường ghi quy cách 6 thanh/hộp, nhưng thông tin này chưa xác nhận đóng gói thực tế cho từng mã hoặc số lượng tối thiểu. Giá trên trang tính theo một tấm dài 3.000 mm, không theo hộp hay m²; hãy xác nhận quy cách giao hàng trước khi đặt.

Giá hiển thị áp dụng cho tấm dài bao nhiêu?

Giá hiển thị áp dụng cho một tấm dài 3.000 mm. Một số mã G9-M được ghi nhận thêm lựa chọn 3.500 mm; nếu cần chiều dài này, hãy liên hệ để xác nhận riêng trước khi đặt.

Có thể chọn màu chỉ dựa vào ảnh không?

Ảnh gallery gắn với từng mã giúp so sánh sơ bộ nhưng màu có thể hiển thị khác theo màn hình và ánh sáng. Nếu phân vân giữa các sắc độ, gửi mã và ảnh không gian để trao đổi trước khi chốt.

Tường cũ có thể ốp trực tiếp không?

Cần xem nền có chắc, phẳng và khô phù hợp hay không. Nền bong, ẩm hoặc gồ ghề có thể cần xử lý trước; phương án chỉ xác định sau khi xem hiện trạng, không nên che lấp nguyên nhân ẩm đang hoạt động.

Giá trên trang đã gồm thi công và phụ kiện chưa?

Không. Đây là giá tham khảo vật tư cho một tấm dài 3.000 mm, không phải báo giá thi công hay giá trọn gói. Phạm vi thi công, phụ kiện, xử lý nền và vận chuyển cần xác nhận riêng theo yêu cầu thực tế.

Chưa có số đo hoặc chưa biết mã thì có thể hỏi trước không?

Có thể bắt đầu bằng ảnh khu vực và mô tả mục đích ốp. Mã mẫu và số đo sơ bộ nếu có sẽ giúp trao đổi lựa chọn vật tư, cách chia mảng và phạm vi công việc cụ thể hơn.

Bảng giá theo phân loại
Mã mẫu Mã sản phẩm Giá/tấm Thi công tham khảo/m² Thêm nhanh
G9-901B TOPN-001 240.000 ₫ 250.000 đ
G9-011 TOPN-003 240.000 ₫ 250.000 đ
G9-017 TOPN-005 240.000 ₫ 250.000 đ
G9-019 TOPN-006 240.000 ₫ 250.000 đ
G9-908-1 TOPN-009 240.000 ₫ 250.000 đ
G9-003M TOPN-012 240.000 ₫ 250.000 đ
G9-908 TOPN-026 240.000 ₫ 250.000 đ
G9-908M TOPN-027 240.000 ₫ 250.000 đ
G9-915M TOPN-028 240.000 ₫ 250.000 đ
G9-907M TOPN-029 240.000 ₫ 250.000 đ
G9-906M TOPN-030 240.000 ₫ 250.000 đ