Tấm ốp Nano Galawood G9 vân vải, vân giấy – chọn sắc độ sáng
So sánh 13 mẫu Nano Galawood G9 có vân vải, vân giấy, vân sọc và vân mây với các sắc độ kem, trắng, vàng kem và xám. Chọn mã để xem ảnh đúng mẫu; trao đổi cùng Văn Dậu về cách phối, số tấm và phạm vi thi công theo không gian.
Mã sản phẩm:Tấm ốp Nano Galawood G9 vân vải, vân giấy – chọn sắc độ sáng
Chọn ảnh mẫu để xem mã sản phẩm.
240.000 ₫/tấm
Chọn ảnh mẫu để tính vật tư và dự toán thi công.
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Thông tin sản phẩm
Chọn bề mặt và sắc độ theo không gian
Nhóm này gồm 13 mẫu Galawood G9 có vân vải, vân giấy, vân sọc hoặc vân mây, với các sắc độ kem, trắng, vàng kem và xám. Không phải mọi mẫu đều là tông sáng: G9-922 và G9-904 được ghi nhận là vân vải xám, còn những mã khác có tên màu hoặc bề mặt riêng trong bảng dưới đây. Chọn mã trong bộ chọn để xem gallery đúng mẫu; khi cân nhắc, đặt màu cạnh sàn, đồ gỗ và nguồn sáng tại khu vực dự định ốp. Ảnh trên màn hình giúp so sánh ban đầu, không thay thế việc đối chiếu mẫu dưới ánh sáng thực tế.
Mã và tên bề mặt ghi nhận
| Mã mẫu | Bề mặt/màu |
|---|---|
| G9-931 | Trắng kem vân sọc |
| G9-924 | Vân vải kem |
| G9-922 | Vân vải xám |
| G9-909M | Vân vải kem |
| G9-923 | Vân vải xám nhạt |
| G9-925 | Vân vải vàng kem |
| G9-902M | Vân vải trắng |
| G9-916 | Trắng vân giấy |
| G9-916M | Trắng vân giấy |
| G9-910 | Vân giấy xám nhạt |
| G9-903 | Trắng vân mây |
| G9-903M | Trắng vân mây |
| G9-904 | Vân vải xám |
Dự toán theo tấm 3 m
Giá hiển thị trong bộ chọn áp dụng cho một tấm dài 3.000 mm. Quy cách ghi nhận phổ biến của dòng này là rộng 400 mm, dày 9 mm; tương ứng diện tích danh định 1,2 m²/tấm. Bộ dự toán dùng hệ số danh định này cho các SKU 3 m có giá trên trang, không tính phần cắt và không thay thế việc lên sơ đồ bố trí. Một số mã G9-M được ghi nhận có thêm lựa chọn dài 3.500 mm, nhưng đây không phải lựa chọn có giá trên trang và không nằm trong phạm vi dự toán; cần liên hệ để xác nhận riêng mẫu, giá và phương án trước khi đặt tấm dài 3.500 mm.
Để ước lượng vật tư, đo riêng chiều rộng và chiều cao từng mảng tường hoặc trần, trừ cửa và ô mở; ghi thêm góc, hốc, dầm, ổ điện và các mép cần kết thúc. Diện tích danh định không tính mối nối, phần cắt hoặc hao hụt phát sinh từ sơ đồ chia tấm. Vì vậy, nên xem kết quả calculator là bước ước lượng theo diện tích, rồi đối chiếu số tấm với kích thước và cách bố trí thực tế.
Những điểm cần tính trước khi chốt
- Sắc độ trong không gian: nền trắng, kem hoặc xám nhạt có thể cho cảm giác khác nhau theo ánh sáng và màu liền kề. Nếu đang chọn giữa hai mã, gửi mã và ảnh khu vực để trao đổi cách phối.
- Mảng ốp và vị trí nối: chiều cao tường, đoạn gãy, cửa, công tắc và hốc ảnh hưởng cách chia tấm, điểm nối và lượng vật tư cần chuẩn bị.
- Hiện trạng nền: độ phẳng, độ chắc và tình trạng ẩm cần được xem xét; nền bong, ẩm hoặc gồ ghề có thể cần xử lý trước khi ốp.
- Phạm vi công việc: nẹp, xử lý nền, vận chuyển và các phần việc đi kèm cần xác nhận theo hiện trạng, không thể chốt chỉ từ diện tích.
Văn Dậu cung cấp vật tư kèm thi công; khách cũng có thể mua riêng vật tư. Để bắt đầu trao đổi, gửi mã đang cân nhắc, ảnh khu vực và số đo sơ bộ nếu có. Giá hiển thị trên trang là giá niêm yết cho một tấm 3 m, dùng làm mốc tham khảo cho vật tư; đây không phải giá thi công hay giá trọn gói. Phạm vi và chi phí cụ thể cần trao đổi theo nhu cầu thực tế.
Câu hỏi thường gặp
Giá đang hiển thị áp dụng cho tấm dài bao nhiêu?
Giá theo từng mã là cho một tấm dài 3.000 mm. Với một số mã G9-M, nguồn có ghi nhận chiều dài 3.500 mm; chiều dài này không có giá trực tiếp hoặc dự toán trên trang. Hãy liên hệ để xác nhận riêng trước khi đặt.
Calculator có tính tấm dài 3.500 mm không?
Không. Dự toán dùng diện tích danh định 1,2 m² của tấm 400 × 9 × 3.000 mm có giá trên trang. Không áp dụng kết quả cho tấm 3.500 mm; chiều dài này cần xác nhận phương án và giá riêng.
Nên chọn vân vải, vân giấy hay vân mây thế nào?
Bắt đầu từ sắc độ mong muốn và màu sàn, tủ hoặc đồ nội thất kế cận; sau đó so đúng mã và gallery của mẫu. Nếu ảnh trên màn hình chưa đủ để phân biệt, có thể gửi ảnh không gian và những mã đang cân nhắc để trao đổi trước khi chốt.
Mua theo hộp hay theo tấm?
Giá trên trang được tính theo một tấm. Tài liệu mẫu có ghi quy cách đóng gói thường gặp, nhưng điều đó không xác nhận đóng gói giao hàng hay số lượng tối thiểu của Văn Dậu; hãy trao đổi để xác nhận cách giao phù hợp.
Giá đã bao gồm thi công và phụ kiện chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo vật tư cho một tấm dài 3 m, không phải báo giá thi công hay giá trọn gói. Phạm vi thi công, nẹp, xử lý nền và vận chuyển cần được xác nhận theo yêu cầu và hiện trạng cụ thể.
Chưa có số đo hoặc chưa chọn được mã thì có thể trao đổi không?
Có. Gửi ảnh khu vực cần ốp cùng mục đích sử dụng và những mã đang quan tâm nếu có. Số đo sơ bộ giúp trao đổi cách chia mảng và dự toán vật tư rõ hơn; chưa có đủ thông tin vẫn có thể bắt đầu hỏi lựa chọn.
Muốn gửi ảnh? Gửi qua Zalo kèm mã sản phẩm để cùng trao đổi phương án.
| Mã mẫu | Mã sản phẩm | Giá/tấm | Thi công tham khảo/m² | Thêm nhanh |
|---|---|---|---|---|
| G9-931 | TOPN-011 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-924 | TOPN-040 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-922 | TOPN-043 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-909M | TOPN-066 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-923 | TOPN-067 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-925 | TOPN-068 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-902M | TOPN-069 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-916 | TOPN-083 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-916M | TOPN-084 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-910 | TOPN-085 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-903 | TOPN-096 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-903M | TOPN-097 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| G9-904 | TOPN-070 | 240.000 ₫ | 250.000 đ |



