Tấm ốp Nano Kosmos K9 vân vải, vân giấy và bề mặt hiệu ứng
So sánh 10 mã Nano Kosmos K9 với bề mặt vân vải, vân giấy, vân mây và ánh kim để chọn sắc độ phù hợp cho mảng tường hoặc trần nội thất. Mỗi mã có ảnh riêng; gửi mã, ảnh khu vực và kích thước để trao đổi vật tư hoặc phương án thi công.
Mã sản phẩm:Tấm ốp Nano Kosmos K9 vân vải, vân giấy và bề mặt hiệu ứng
Chọn ảnh mẫu để xem mã sản phẩm.
240.000 ₫/tấm
Chọn ảnh mẫu để tính vật tư và dự toán thi công.
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Giá chỉ từ
250.000 đ/m²
Vật tư quy đổi 200.000 đ/m². Báo giá cụ thể trước khi thi công.
Chỉ để hình dung ngân sách. Chưa gồm chi tiết cắt, gọt, uốn, xử lý nền, nẹp, phụ kiện, vận chuyển và VAT. Phạm vi cụ thể được làm rõ trong báo giá.
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của chi tiết gia công và thi công.
- Báo giá rõ vật tư, nhân công, phụ kiện trước khi thi công
- Vận chuyển trao đổi theo địa điểm và khối lượng giao hàng
- Tiếp nhận 07:30–20:00 hằng ngày
Thông tin sản phẩm
Chọn bề mặt theo cảm giác muốn tạo
Bộ sưu tập này tập trung vào các bề mặt K9 không phải vân gỗ: vân vải, vân giấy, vân mây và ánh kim/kim loại. Nếu cần nền tường nhẹ, có thể cân nhắc các mẫu vân vải kem hoặc vàng nhạt (K9-927-1, K9-935, K9-930); tông xám vân vải (K9-932) hoặc trắng vân giấy (K9-916-1, K9-916) tạo lựa chọn trung tính hơn. K9-903 có tên bề mặt trắng vân mây; các mẫu ánh kim gồm kem K9-886, xám K9-936 và kim loại xám bạc xước K9-926. Đây là cách phân loại theo tên và ảnh sản phẩm, không thay cho việc xem mẫu trong điều kiện ánh sáng của chính căn phòng.
Khi chọn cho một mảng tường hoặc trần, hãy đặt cạnh màu sơn, sàn, tủ và nguồn sáng hiện có. Vân giấy/vải có thể tạo bề mặt có họa tiết nhẹ mà không dùng vân gỗ; hiệu ứng ánh kim hoặc bề mặt xước dễ trở thành điểm nhấn hơn, nên cân nhắc vị trí và diện tích mảng trước khi phối. Tên màu và ảnh màn hình chỉ giúp chọn sơ bộ; ánh sáng và thiết bị hiển thị có thể làm sắc độ nhìn khác đi.
Mã và bề mặt ghi nhận
| Mã mẫu | Bề mặt/màu |
|---|---|
| K9-935 | Vân vải vàng nhạt |
| K9-927-1 | Vân vải kem |
| K9-932 | Vân vải xám |
| K9-930 | Vân vải vàng nhạt |
| K9-916-1 | Trắng vân giấy |
| K9-916 | Trắng vân giấy |
| K9-886 | Kem ánh kim |
| K9-903 | Trắng vân mây |
| K9-936 | Xám ánh kim |
| K9-926 | Kim loại xám bạc xước |
Đo mảng và dự trù vật tư
Trong 9 mã còn lại, nguồn ghi quy cách 400 × 9 × 3.000 mm, tương ứng 1,2 m² danh định mỗi tấm; dự toán trên trang chỉ bật cho các mã này và số tấm được làm tròn lên. Riêng K9-927-1, trang mẫu ghi 400 × 9 × 3.000 mm và 1,2 m²/tấm ở phần thông tin sản phẩm, nhưng phần tính số tấm ghi chiều rộng 900 mm. Hai thông số không khớp nên chưa thể xác nhận quy cách; mã này chưa có dự toán tự động cho đến khi kích thước được xác minh. Diện tích danh định không tính phần cắt, ghép hay hao hụt theo sơ đồ bố trí.
Trước khi dự toán, đo riêng chiều ngang và chiều cao từng mảng, trừ cửa hoặc ô mở lớn; ghi chú góc, hốc, dầm, ổ điện và các mép cần kết thúc. Cách chia tấm và hướng đặt vân ảnh hưởng lượng cắt, nên không nên tự cộng một tỷ lệ dự phòng cố định cho mọi căn phòng. Nếu chưa có số đo, có thể gửi ảnh khu vực và mô tả nhu cầu để bắt đầu trao đổi.
Độ phẳng, độ chắc và tình trạng nền hiện hữu cần được xem xét trước khi chốt phương án ốp. Góc trong/ngoài, mép cửa, giao tường-trần, vị trí ổ điện và phụ kiện hoàn thiện cũng có thể làm thay đổi khối lượng, cách thi công và dự toán; ảnh đơn lẻ hoặc diện tích sơ bộ chưa đủ để kết luận toàn bộ chi phí.
Văn Dậu cung cấp vật tư kèm thi công; khách cũng có thể mua riêng vật tư. Giá hiển thị là giá tham khảo theo một tấm, không phải giá đã được Văn Dậu xác nhận, giá thi công hay tổng trọn gói. Khi cần phương án thi công, gửi mã đang cân nhắc, ảnh không gian, kích thước các mảng và thông tin nền hiện trạng để trao đổi; chưa cần biết chính xác mã vẫn có thể bắt đầu từ ảnh và mục đích sử dụng.
Thông số theo nguồn mẫu
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Dòng/mã | Tấm ốp Nano Kosmos K9; 10 mã theo bộ chọn |
| Kích thước/diện tích danh định | 9 mã: 400 × 9 × 3.000 mm, 1,2 m²/tấm; K9-927-1 chưa xác minh do nguồn ghi không thống nhất |
| Đơn vị bán trên trang | Tấm |
Thông tin quy cách được đối chiếu theo các trang mẫu Kosmos đã crawl ngày 2026-10-29. Quy cách đóng gói không được dùng để suy ra số lượng đặt tối thiểu. Thông tin về vật liệu, bảo hành, tuổi thọ hoặc hiệu năng chưa được dùng làm cam kết cho nhóm mã này.
Với K9-927-1, nguồn được crawl ngày 2026-10-29 ghi hai khổ rộng khác nhau (400 mm ở thông tin sản phẩm, 900 mm ở phần tính số tấm); vui lòng xác nhận quy cách trước khi dự toán.
Câu hỏi thường gặp
Mã K9-916 và K9-916-1 có khác bề mặt không?
Cả hai đều được ghi nhận là trắng vân giấy. Mã mẫu vẫn khác nhau, vì vậy hãy chọn đúng mã trên bộ chọn và đối chiếu ảnh gắn với mã đó trước khi đặt.
Giá hiển thị tính theo tấm hay theo hộp?
Giá hiển thị áp dụng cho một tấm theo đơn vị bán của trang, không phải giá theo hộp hoặc theo mét vuông. Thông tin đóng gói nguồn không xác nhận mức mua tối thiểu của Văn Dậu; cần trao đổi lại quy cách giao hàng khi chốt.
Chọn màu từ ảnh sản phẩm đã đủ chưa?
Ảnh giúp so sánh tương đối các mẫu vân vải, vân giấy, vân mây và ánh kim, nhưng màu trên màn hình có thể khác thực tế. Nếu phân vân giữa kem, vàng nhạt và xám hoặc cần phối cạnh nội thất hiện có, gửi ảnh khu vực để trao đổi trước khi chọn.
Vì sao K9-927-1 chưa có dự toán tự động?
Trang mẫu ghi khổ rộng 400 mm ở thông tin sản phẩm nhưng 900 mm trong phần tính số tấm. Vì hai dữ kiện mâu thuẫn, dự toán tự động của mã này đang tắt; cần xác minh kích thước trước khi tính.
Giá trên trang đã gồm thi công, nẹp và xử lý nền chưa?
Không nên xem giá hiển thị là giá trọn gói hay báo giá thi công. Chi phí thi công, phụ kiện, xử lý nền và các phần việc khác cần được xác nhận theo hiện trạng và phạm vi cụ thể.
Muốn gửi ảnh? Gửi qua Zalo kèm mã sản phẩm để cùng trao đổi phương án.
| Mã mẫu | Mã sản phẩm | Giá/tấm | Thi công tham khảo/m² | Thêm nhanh |
|---|---|---|---|---|
| K9-935 | TOPN-044 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| K9-927-1 | TOPN-051 | 240.000 ₫ | Chưa xác minh | |
| K9-932 | TOPN-058 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| K9-930 | TOPN-060 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| K9-916-1 | TOPN-078 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| K9-916 | TOPN-082 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| K9-886 | TOPN-088 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| K9-903 | TOPN-090 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| K9-936 | TOPN-091 | 240.000 ₫ | 250.000 đ | |
| K9-926 | TOPN-095 | 240.000 ₫ | 250.000 đ |



